HOT

Mã ngành Đại học Sư phạm Hà Nội 2019

By Thiên Minh | 14/04/2019

Mã ngành là thông tin bắt buộc và quan trọng cần phải điền chính xác vào phiếu dự thi, vậy làm sao để biết mã ngành mình muốn đăng ký là gì giaitoan8.com gửi tới mã ngành Đại học Sư phạm Hà Nội 2019 để thí sinh tra cứu, ví dụ thí sinh muốn đăng ký ngành Sư phạm Toán thì chỉ cần điền mã ngành là 7140209.


Donate: Nếu có được tài liệu Bổ ích - Kịp thời, Bạn hãy ủng hộ Giaitoan8.com ly cafe nhé ^_^
Số tài khoản: 9704229256271854, Ngân hàng: MB Bank
Trân trọng cảm ơn!

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh năm học 2019-2020 với 90 ngành tất cả, các em xem chi tiết mã ngành Đại học Sư phạm Hà Nội 2019 dưới đây để xem ngành mà mình muốn xét tuyển có mã bao nhiêu nha.

ma nganh dai hoc su pham ha noi

Mã ngành Đại học Sư phạm Hà Nội 2019 đầy đủ nhất

Mã ngành Đại học Sư phạm Hà Nội 2019

STT Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 7140114A Quản lí giáo dục 8 Toán, Vật lí, Hóa học
2 7140114C Quản lí giáo dục 20 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
3 7140114D Quản lí giáo dục 7 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
4 7140201A Giáo dục Mầm non 100 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
5 7140201B Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh 30 Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
6 7140201C Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh 30 Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu
7 7140202A Giáo dục Tiểu học 140 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
8 7140202D Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh 80 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
9 7140203B Giáo dục Đặc biệt 10 Toán, Sinh học, Ngữ văn
10 7140203C Giáo dục Đặc biệt 15 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
11 7140203D Giáo dục Đặc biệt 10 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
12 7140204A Giáo dục công dân 10 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
13 7140204B Giáo dục công dân 60 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
14 7140204D Giáo dục công dân 10 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
15 7140205A Giáo dục chính trị 10 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
16 7140205B Giáo dục chính trị 40 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
17 7140206 Giáo dục Thể chất 0 45
18 7140208A Giáo dục Quốc phòng và An ninh 30 Toán, Vật lí, Hóa học
19 7140208B Giáo dục Quốc phòng và An ninh 20 Ngữ văn, Toán, Vật lí
20 7140208C Giáo dục Quốc phòng và An ninh 30 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
21 7140209A SP Toán học 195 Toán, Vật lí, Hóa học
22 7140209B SP Toán học (dạy Toán bằng Tiếng Anh) 10 Toán, Vật lí, Hóa học
23 7140209C SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 10 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
24 7140209D SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 10 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
25 7140210A SP Tin học 35 Toán, Vật lí, Hóa học
26 7140210B SP Tin học 15 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
27 7140210C SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 15 Toán, Vật lí, Hóa học
28 7140210D SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 8 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
29 7140210E SP Tin học 15 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
30 7140210G SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 7 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
31 7140211A SP Vật lý 105 Toán, Vật lí, Hóa học
32 7140211B SP Vật lý 30 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
33 7140211C SP Vật lý 20 Ngữ văn, Toán, Vật lí
34 7140211D SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 8 Toán, Vật lí, Hóa học
35 7140211E SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 15 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
36 7140211G SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 7 Ngữ văn, Toán, Vật lí
37 7140212A SP Hoá học 155 Toán, Vật lí, Hóa học
38 7140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 30 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
39 7140213A SP Sinh học 20 Toán, Vật lí, Hóa học
40 7140213B SP Sinh học 105 Toán, Hóa học, Sinh học
41 7140213C SP Sinh học 10 Ngữ văn, Sinh học, Địa lí
42 7140213D SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 8 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
43 7140213E SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 7 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
44 7140213F SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 15 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
45 7140217C SP Ngữ văn 140 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
46 7140217D SP Ngữ văn 85 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
47 7140218C SP Lịch sử 110 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
48 7140218D SP Lịch sử 40 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
49 7140219A SP Địa lý 30 Toán, Vật lí, Hóa học
50 7140219B SP Địa lý 30 Ngữ văn, Toán, Địa lí

ma nganh dai hoc su pham ha noi

ma nganh dai hoc su pham ha noi

ma nganh dai hoc su pham ha noi

ma nganh dai hoc su pham ha noi

ma nganh dai hoc su pham ha noi

ma nganh dai hoc su pham ha noi

Trên đây, giaitoan8.com đã cập nhật mã ngành Đại học Sư phạm Hà Nội 2019 đầy đủ nhất cho các em, ngoài ra, các em xem thêm Mã ngành Đại học Công nghiệp TP.HCM 2019 ở đây.

ĐG của bạn?

Ghi chú: Để chia sẻ tài liệu, đề thi hay trên Giaitoan8.com, Thầy Cô và bạn đọc vui lòng gửi tại địa chỉ:
Mail: ads.giaitoan8.com@gmail.com
Facebook: https://facebook.com/giaitoan8

Từ khóa:
  • ma nganh dai hoc su pham ha noi

  • Mã ngành Đại học Sư phạm Hà Nội 2019

  • chỉ tiêu tuyển sinh Mã ngành Đại học Sư phạm Hà Nội 2019