HOT

Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10

By Thiên Minh | 07/04/2019 02:12:00

Giải đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10 của các trường THPT trên cả nước dưới đây sẽ giúp các em tự ôn tập lại kiến thức của mình một cách chủ động nhất thay vì ôn lại kiến thức trong sách giáo khoa, vừa giải bài tập và vừa làm quen với áp lực của một bài thi thật sự.

Trong bộ đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10 dưới đây, các em sẽ có 45 phút để làm bài, cấu trúc chia làm 2 phần trắc nghiệm và tự luận với kiến thức trải đều trong học kỳ 2 mà các em đã được thầy, cô giảng dậy.

de thi hoc ki 2 mon hoa lop 10

Mẫu đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10, có đáp án

Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10

Câu 1. Phương pháp để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm là:

A. Điện phân H2O

B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng         

C. Nhiệt phân KMnO4

D. Điện phân dung dịch NaCl

Câu 2. Hòa tan hết m gam hỗn hợp CuO, MgO, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch axit HCl 3M vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 65 gam muối khan. Tính m?

A. 22,4 g

B. 32,0 g

C. 21,2 g

D. 30,2 g

Câu 3. Dãy chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:

A. CaCO3, Al, CuO

B. Cu, MgO, Fe(OH)3

C. S, Fe, KOH

D. CaCO3, Au, NaOH 

Câu 4. Có 3 bình đựng 3 chất khí riêng biệt: O2, O3, H2S lần lượt cho từng khí này qua dung dịch KI có pha thêm hồ tinh bột, chất khí làm dung dịch chuyển màu xanh là : 

A. O2

B. H2S

C. O

D. O3 và O2 

Câu 5. Nguyên tử nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

A. ns2np3

B. ns2np4

C. ns2np5

D. ns2np7

Câu 6. Dẫn khí clo qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng, muối thu được là:

A. NaCl, NaClO3

B. NaCl, NaClO

C. NaCl, NaClO4

D. NaClO, NaClO3

Câu 7. Hòa tan 10,8 gam một kim loại R có hóa trị không đổi vào dung dịch HCl loãng dư thu được 10,08 lít H2 (ở đktc). Kim loại R là:   

A. Mg B. Fe C. Zn D. Al

Câu 8. Hấp thụ 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M. Dung dịch sau phản ứng chứa:

A. NaHSO3 1,2M.

B. Na2SO3 1M .   

C. NaHSO3 0,4M và Na2SO3, 0,8M.

D. NaHSO3 0,5M và Na2SO3, 1M.

Câu 9. Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau?

A. Khí Cl2.

B. Dung dịch HCl.

C. Dung dịch KOH đặc

D. Dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 10. Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

 A. Zn, CuO, S.

B. Fe, Au, MgO

C. CuO, Mg, CaCO3

D. CaO, Ag, Fe(OH)2 

Câu 11. Chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, dùng để khử trùng nước sinh hoạt… Chất X là:

A. O2

B. Cl2

C. SO2

D. O3

Câu 12. Oxi hóa 16,8 gam sắt bằng V lít không khí (ở đktc) thu được m gam chất rắn A gồm (Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4). Hòa tan hết A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 5,6 lít khí SO2 sản phẩm khử duy nhất. Tính V (Biết các khí đo ở đktc và O2 chiếm 1/5 thể tích không khí).

A. 33,6 litB. 11,2 lítC. 2,24 lít D. 44,8 lít

Câu 13. Có 4 dd sau đây: HCl , Na2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 . Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để phân biệt được 4 chất trên?

A. Na2SO4. B. Phenolphtalein. C. dd AgNO3 . D. Quỳ tím 

Câu 14. Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

A. O2 , Cl2 , H2S.

B. S, SO2 , Cl

C. F2, S , SO3

D. Cl2 , SO2¬, H2SO4

Câu 15. Cho lần lượt các chất sau: Cu, C, MgO, KBr, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là:

A. 9 B. 8C. 7D. 6 

Câu 16. Thuốc thử để phân biệt 2 bình đựng khí H2S, O2 là:

A. Dd HCl 

B. Dd KOH

C. Dd NaCl

D. Dd Pb(NO3)2 

Câu 17. Cho 21,75 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc sinh ra V lít khí Cl2 (đktc), biết hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị của V là:

A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 5,6 lítD. 2,24 lít

Câu 18. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:

A. Xuất hiện chất rắn màu đen

B. Chuyển sang màu nâu đỏ

C. Vẫn trong suốt, không màu

D. Bị vẩn đục, màu vàng.

Câu 19. Chất nào sau đây tan trong nước nhiều nhất?

A. SO2 B. H2S C. O2D. Cl2

Câu 20. Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 2M và 208g dung dịch BaCl2 15% thì khối lượng kết tủa thu được là:

A. 58,25g

B. 23,30g

C. 46,60g

D. 34,95g.

II- Tự luận: (5,0 điểm)

Bài 1. (2,5 điểm) 

Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).

a.Al +Cl2 ………………………………………………………………………………………………

b.Cu(OH)2 +HCl ………………………………………………………………………………………

c.C + H2SO4 đặc, nóng………………………………………………………………………………. 

d.Ba(OH)2 +Na2SO4 ………………………………………………………………………………..                                 

e.Mg + H2SO4 đặc, nóng SO2 +H2S + ............................................................................................. 

(biết tỉ lệ mol SO2 và H2S là 2 : 3)                                       

Bài 2: (2,5 điểm)

Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch H2SO4 98% (đặc, nóng, dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 10,08 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và thu được dung dịch Y.

 a. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong X. (1,5 điểm)

 b. Để trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 3M. Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% ban đầu. (0,5 điểm)

c. Lượng axit trên hòa tan vừa hết m gam hỗn hợp FeS2, Cu2S (tỉ lệ mol tương ứng 1:3) thu được sản phẩm khử duy nhất là SO2. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng. (0,5 điểm)

(Cho: Al=27; Fe =56; Mg=24; Zn=65; Ba=137; O=16; H =1; Cu=64; Na=23; O=16; Mn=55; S=32; Cl=35,5)

(Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn)

Đáp án đề thi hóa

Phần trắc nghiệm

12345678910
CBBCCBACAC
11121314151617181920
BBDBCDADAD

Phần tự luận

Bài 1: Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm.Thiếu cân bằng và điều kiện phản ứng trừ 0,25 điểm.

de thi hoc ki 2 lop 10 mon hoa

Bài 2:

de thi hoc ki 2 mon hoa lop 10

Còn rất nhiều mẫu đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10 khác mà các em có thể tham khảo, nhưng vì nhiều lí do mà giaitoan8.com chưa update lên hết, nếu cần, các em hãy comment dưới bài viết để giaitoan8.com gửi đề thi trực tiếp vào email nha.các em xem thêm Đề thi học kì 2 môn Sinh lớp 10 ở đây.

Từ khóa:
  • de thi hoc ki 2 mon hoa lop 10
  • đề thi học kì 2 lớp 10
  • Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 10
  • Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hóa